Từ vựng tiếng Nhật về các môn học

07/09/2021Cập nhật 26/04/20231 phút đọc

Từ vựng tiếng Nhật về các môn học
Từ vựng tiếng Nhật về các môn học trong trường

1. 法律学 (ほうりつがく): ngành luật

2. 政治学 (せいじがく): chính trị học

3. 国際関係学 (こくさいかんけいがく) : ngành quan hệ quốc tế học

4. 地理学 (ちりがく)môn địa lý

5. 観光学 (かんこうがく): ngành du lịch

6. 経済学 (けいざいがく) : ngành kinh tế

7. 社会学 (しゃかいがく) : xã hội học

8. 経営学 (けいえいがく) : kinh tế học

9. 教育学 (きょういくがく) : giáo dục học

10. 歴史 (れきし) : lịch sử

11. 心理学 (しんりがく) : tâm lý học

12. 哲学 (てつがく) : triết học

13. 芸術 (げいじゅつ) : nghệ thuật

14. 美術 (びじゅつ) : mĩ thuật

15. 文学 (ぶんがく) : văn học

16. 宗教学 (しゅうきょうがく) : tôn giáo học

17. 工学 (こうがく): ngành công nghiệp kĩ thuật

18. 医学 (いがく): ngành y

19. 遺伝学 (いでんがく): di truyền học

20. 薬学 (やくがく) : ngành dược

21. 化学 (かがく): hóa học

22. 物理学 (ぶつりがく) : môn vật lý

23. 数学 (すうがく): số học

24. 建築学 (けんちくがく) : ngành kiến trúc

25. 農学 (のうがく): ngành nông nghiệp

26. 生物学 (せいぶつがく) : môn sinh vật

27. 地学 (ちがく): địa chất học

28. 電気工学 (でんきこうがく): ngành điện

29. 土木工学 (どぼくこうがく): ngành cầu đường

30. 電工学 (でんこうがく): ngành điện tử

31. 天文学 (てんもんがく): thiên văn học

32. コンピューター工学 (コンピューターこうがく): tin học

33. 環境科学(かんきょうかがく) : ngành môi trường

34. 音楽 (おんがく) : môn âm nhạc

35. 体育学 (たいいくがく): môn thể dục

Xem thêm:
Tài liệu tiếng Nhật về trường học
Từ vựng tiếng Nhật về Phép đo và các dạng hình học

Bài viết liên quan