Ôn tập 133 Ngữ Pháp N3 trọng điểm

11/06/20264 phút đọc

Ôn tập 133 Ngữ Pháp N3 trọng điểm
Cùng ôn lại 133 Ngữ Pháp N3 trọng điểm cho kỳ thi JLPT N3.

Stt Cấu trúc Ý nghĩa
1 ~たばかり Vừa mới (làm gì)
2 ようになる Trở nên, trở thành
3 ことになる Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên
4 とても~ない Không thể nào mà
5 ~らしい Có vẻ là, dường như là, nghe nói là
6 ~てはじめて Rồi thì mới, sau khi… rồi thì mới…
7 ~ないで Xin đừng ~
8 ~によって Do, vì, bởi, tùy vào
9 ~のような Giống như, như là ~
10 ~ば~ほど Càng ~ thì càng ~
11 ~ばかり Toàn, chỉ ~
12 ~は~で有名 Nổi tiếng với, vì ~
13 N+を始め Trước tiên là, trước hết là
14 ~的 Mang tính ~
15 ~は~くらいです Khoảng cỡ, đến mức, như là…
16 ~さえ~ば Chỉ cần, ngay cả, thậm chí ~
17 ~ほど Đến mức, nhất là, như là
18 ~まま Cứ để nguyên, vẫn giữ nguyên tình trạng
19 ~わざわざ Có nhã ý, có thành ý
20 ~としたら Giả sử, nếu cho rằng…
21 ~たものだ Thường hay…
22 ~たて Vừa mới…
23 ~ぐらい Đến mức, đến độ, khoảng cỡ…
24 ~かえって Ngược lại, trái lại
25 ~には~の~がある Đối với… sẽ có
26 ~っぽい Như là…, giống như…, có vẻ như…
27 ~に関する Liên quan đến…, về…
28 ~まさか Chắc chắn rằng… không
29 ~まい Quyết không…, không có ý định…
30 ~きり Kể từ khi, sau khi
31 ~いったい(一体) Hẳn là…
32 ~ふり Giả vờ, giả bộ, bắt chước
33 ~どうやら Hình như, giống như là, cuối cùng
34 ~おかげで Nhờ ~
35 ~さらに(更に) Thêm nữa, hơn nữa…
36 ~すでに(既に) Đã, hoàn toàn
37 ~つい Lỡ…
38 ~むしろ Trái lại, ngược lại
39 ~さえ Đến cả, thậm chí…
40 ~になれる Trở nên, trở thành
41 ~に違いない Đúng là, chắc chắn là ~
42 ~なかなか Mãi mà chưa, mãi mà không…
43 ~ために Vì ~
44 ~ず Không ~
45 ~によると Dựa theo ~
46 ~代わり(に) Thay vì, đổi lại, trái lại ~
47 ~ようにする Chắc chắn làm, cố làm ~
48 ~始める Sẽ bắt đầu ~
49 ~ても Cho dù cũng
50 ~として Xem như là, với tư cách là
51 ~ように Để ~
52 ~こそ Chính vì ~
53 ~ないうちに Trước khi…
54 ~どうしても Dù thế nào cũng, nhất định ~
55 ~がち Có khuynh hướng ~, thường là ~
56 ~せいぜい Tối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể ~
57 ~に限る Chỉ có, chỉ giới hạn ở, tốt nhất ~
58 ~とともに~ Cùng với, đi kèm với, càng… càng
59 ~たび(に) Mỗi khi, mỗi dịp, mỗi lần ~
60 ~にすぎない(過ぎない) Chỉ là, không hơn ~
61 ~おいて(於いて) Ở, tại, trong (chỉ địa điểm, thời gian)
62 ~げ Vẻ ~
63 ~つもりで Có ý định (thể hiện ý chí)
64 ~うちに Trong lúc ~
65 ~得る Có thể ~ / Trong phạm vi có thể ~
66 ~たとたん(に) Ngay sau đó…
67 ~ばかりに Chỉ vì ~
68 ~たび(に) Mỗi lần ~
69 ~だけに Vì ~
70 ~だけあって Quả đúng là ~, tương xứng với ~
71 ~だらけ Toàn là, đầy là ~
72 ~っけ Nhớ không lầm là… đúng không
73 ~っこない Tuyệt đối không ~
74 ~っぽい Thấy như là ~
75 ~ついでに Nhân tiện ~
76 ~つつ Trong khi ~
77 ~つつある Dần dần đang ~
78 ~つつも Dù là…
79 ~て以来 Kể từ, suốt từ ~
80 ~てからでないと/からでなければ Nếu không … thì cũng không…
81 ~てしかたがない Không thể chịu được ~
82 ~てしょうがない Không thể chịu được ~
83 ~てたまらない Rất…
84 ~でさえ Đến cả ~
85 ~てならない Hết sức, vô cùng, chịu không nổi
86 ~ということだ Nghe thấy nói là ~
87 ~というものだ Nhằm, có nội dung ~
88 ~というものでもない Không thể nói hết là ~, không thể nói rằng ~
89 ~というより Hơn là nói ~
90 ~と言えば/というと Nói về ~
91 ~と言ったら Nói đến ~
92 ~と言っても Dù nói là… nhưng
93 ~としたら Nếu…
94 ~とともに~ Cùng với, đi kèm với, càng… càng
95 ~ないことには Nếu không ~
96 ~ながら(も) Ấy thế mà~, tuy nhiên ~
97 ~など/なんか/なんて Cỡ như, đến như, chẳng hạn như ~
98 ~にあって Vì ~
99 ~において Ở, trong, tại ~
100 ~に応じて Tùy theo, dựa theo ~
101 ~における Tại, trong, ở
102 ~にかかわらず Bất chấp ~, không liên quan ~
103 ~に代わって Thay cho ~
104 ~に関する/に関して Liên quan đến ~
105 ~にしたがって(従って) Cùng với ~, dựa theo ~
106 ~にしろ Dẫu là ~
107 ~にすぎない(過ぎない) Chỉ ~
108 ~に対して Đối với ~
109 ~に違いない Nhất định ~, chắc là ~
110 ~について Về việc ~
111 ~につれて Cùng với ~
112 ~にとって Đối với ~
113 ~にともなって Cùng với…, càng… càng
114 ~に反して(に はんして) Trái với…
115 ~にわたる / ~にわたって Suốt, trải suốt, trải khắp
116 ~はともかく Để sau, khoan bàn
117 ~はもとより Không chỉ, nói chi
118 ~は抜きにして(は ぬきにして) Hãy bỏ… ra, hãy thôi…
119 ~反面(はんめん) Ngược lại, mặt khác ~
120 ~べき / べきではない Nên / không nên
121 ~向きだ(むきだ) Phù hợp, dành cho ~
122 ~も~なら~も、~も~ば~も Cũng ~ cũng ~
123 ~やら~やら Nào là ~, nào là ~
124 ~よりほかない Chẳng còn cách nào khác là ~
125 ~わけない Lẽ nào lại, làm sao ~ được
126 ~わけだ Có nghĩa là ~, là vì ~
127 ~わけではない Không nhất thiết là ~
128 ~わけでもない Cũng không nhất thiết là ~
129 ~わけにはいかない Nên không thể / làm không được / phải ~
130 ~わけはない / わけがない Không có lý do ~, không có nghĩa là ~
131 ~を中心に(して) / ~を中心として Lấy ~ làm trung tâm
132 ~を通じて(を つうじて) Thông qua (trung gian nào đó) ~
133 ~を問わず(を とわず) Không liên quan đến ~, không là vấn đề ~

Xem thêm bài:
Phân biệt Ngữ Pháp JLPT N3-N2 dễ bị nhầm PDF
Bài tập Ngữ Pháp JLPT N3 (Có đáp án)

Bài viết liên quan